Địa bàn: Các phường: Điện Biên Phủ, Mường Thanh và các xã: Mường Phăng, Thanh Nưa, Thanh Yên, Sam Mứn, Thanh An, Núa Ngam, Mường Nhà, Pu Nhi, Na Son, Xa Dung, Mường Luân, Tìa Dình, Phình Giàng.
Số đại biểu được bầu: 3 người.
|
STT
|
Họ và tên
|
Năm sinh
|
Dân tộc
|
Tôn giáo
|
Nghề nghiệp, chức vụ
|
|
1
|
Ông Trần Tiến Dũng
|
1975
|
Kinh
|
Không
|
Ủy viên BCH Trung ương Đảng, Bí thư Tỉnh ủy Điện Biên
|
|
2
|
Bà Lò Thị Dậu
|
1989
|
Thái
|
Không
|
Chuyên viên Ủy ban MTTQ Việt Nam xã Tủa Chùa, Phó Chủ tịch Hội LHPN xã Tủa Chùa
|
|
3
|
Bà Lò Thị Luyến
|
1974
|
Thái
|
Không
|
Ủy viên BCH Đảng bộ tỉnh, Phó Trưởng đoàn chuyên trách phụ trách Đoàn ĐBQH khóa XV tỉnh Điện Biên
|
|
4
|
Bà Lường Thị Nguyên
|
1992
|
Thái
|
Không
|
Ủy viên Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy xã Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên
|
|
5
|
Ông Nguyễn Tiến Thiện (Thượng tọa Thích Đức Thiện)
|
1966
|
Kinh
|
Phật giáo
|
Phó Chủ tịch, Tổng Thư ký Hội đồng Trị sự Giáo hội Phật giáo Việt Nam; Trưởng ban Trị sự Giáo hội Phật giáo Việt Nam tỉnh Điện Biên
|
Địa bàn: Phường Mường Lay và các xã: Sín Thầu, Mường Nhé, Mường Toong, Nậm Kè, Quảng Lâm, Mường Chà, Nà Hỳ, Nà Bủng, Si Pa Phìn, Chà Tở, Mường Tùng, Pa Ham, Na Sang, Nậm Nèn, Mường Pồn.
Số đại biểu được bầu: 2 người.
|
STT
|
Họ và tên
|
Năm sinh
|
Dân tộc
|
Tôn giáo
|
Nghề nghiệp, chức vụ (theo tài liệu cung cấp)
|
|
1
|
Bà Hù Thị Duy
|
1994
|
Cống
|
Không
|
Giáo viên Trường mầm non Nậm Kè, xã Nậm Kè
|
|
2
|
Bà Lỳ Mì Lé
|
2001
|
Si La
|
Không
|
Giáo viên Trường Mầm non Huổi Lếch, xã Mường Toong
|
|
3
|
Bà Lùng Thị Nga
|
1996
|
Cống
|
Không
|
Giáo viên Trường mầm non Quảng Lâm, xã Quảng Lâm
|
|
4
|
Bà Tạ Thị Yên
|
1972
|
Kinh
|
Không
|
Phó Trưởng Ban Tổ chức Đảng ủy Quốc hội, Phó Chủ nhiệm Ủy ban Công tác đại biểu của Quốc hội
|
ĐƠN VỊ BẦU CỬ SỐ III
Địa bàn: Các xã: Nà Tấu, Mường Ảng, Búng Lao, Mường Lạn, Mường Mùn, Chiềng Sinh, Pú Nhung, Tuần Giáo, Quài Tở, Sín Chải, Sính Phình, Tủa Thàng, Tủa Chùa, Sáng Nhè.
Số đại biểu được bầu: 2 người.
Danh sách ứng cử viên
|
STT
|
Họ và tên
|
Năm sinh
|
Dân tộc
|
Tôn giáo
|
Nghề nghiệp, chức vụ (theo tài liệu cung cấp)
|
|
1
|
Ông Vừ A Bằng
|
1974
|
Mông
|
Không
|
Ủy viên Ban Thường vụ, Trưởng Ban Tuyên giáo và Dân vận Tỉnh ủy Điện Biên
|
|
2
|
Ông Lầu A Say
|
1982
|
Mông
|
Không
|
Chuyên viên Phòng Quản lý tín ngưỡng, tôn giáo, Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh Điện Biên
|
|
3
|
Ông Mùa A Sử
|
1988
|
Mông
|
Không
|
Công chức, chuyên viên Ban Xây dựng Đảng, Đảng ủy xã Núa Ngam
|
|
4
|
Ông Nguyễn Văn Thắng
|
1973
|
Kinh
|
Không
|
Ủy viên BCH Trung ương Đảng, Bộ trưởng Bộ Tài chính
|